Bản dịch của từ 碱式碳酸铜 trong tiếng Việt
碱式碳酸铜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎn | ㄐㄧㄢˇ | j | ian | thanh hỏi |
碱式碳酸铜 (Danh từ)
【jiǎn shì tàn suān tóng】
01
Chất bột màu xanh lục, là thành phần chính tạo ra màu xanh rêu trên bề mặt đồng bị gỉ, có tính độc, dùng làm thuốc nhuộm, thuốc diệt khuẩn, và nguyên liệu sản xuất pháo hoa, muối đồng, dung dịch mạ đồng.
化学式cuco_3·cu(oh)_2。绿色粉末。有毒。为铜表面生锈形成的铜绿的主要成分。主要由硝酸铜或硫酸铜与碳酸钠作用制得。可用作颜料、杀菌剂等,还可制烟火、铜盐和镀铜液等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 碱式碳酸铜
jiǎn
碱
shì
式
tàn
碳
suān
酸
tóng
铜
Các từ liên quan
碱卤
碱土
碱地
碱基配对
碱度
式仰
式假
式凭
式则
式叙
碳化物
碳化钙
酸丁
酸不溜丢
酸与
酸乳
酸乳酪
铜丝
铜丸
铜乌
铜乐队
铜井
- Bính âm:
- 【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【GIẢM】
- Các biến thể:
- 鹼, 硷, 堿, 𥃡, 𨣇
- Hình thái radical:
- ⿰,石,咸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一ノ一丨フ一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鰎
謭
戬
翦
蹇
籛
撿
㶕
筧
柬
䵡
㔓
砹
䃓
䂛
䃁
砏
碜
䃊
磀
礪
硒
硆
磔
潀
鲒
摺
暱
碩
鲚
銗
䘓
䩛
㮵
齊
寧
碱性
纯碱
烧碱
盐碱
碱粽
碱度
茶碱
碱水
耐碱
烟碱
