Bản dịch của từ 碱蓬 trong tiếng Việt
碱蓬
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎn | ㄐㄧㄢˇ | j | ian | thanh hỏi |
碱蓬 (Danh từ)
【jiǎn péng】
01
Cây cỏ dại mọc ở vùng đất kiềm, thường có lá nhỏ, thân mềm.
1.亦作“鹻蓬”。
Ví dụ
02
Một loại cây mọc trên đất kiềm (đất có tính kiềm cao), thường sống trong môi trường khô hạn, gọi chung là cây kiềm bồng
2.一种在碱土上生长的植物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 碱蓬
jiǎn
碱
péng
蓬
Các từ liên quan
碱卤
碱土
碱地
碱基配对
碱度
蓬丘
蓬乱
蓬勃
蓬发
蓬块
- Bính âm:
- 【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【GIẢM】
- Các biến thể:
- 鹼, 硷, 堿, 𥃡, 𨣇
- Hình thái radical:
- ⿰,石,咸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一ノ一丨フ一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鰎
謭
戬
翦
蹇
籛
撿
㶕
筧
柬
䵡
㔓
砹
䃓
䂛
䃁
砏
碜
䃊
磀
礪
硒
硆
磔
潀
鲒
摺
暱
碩
鲚
銗
䘓
䩛
㮵
齊
寧
碱性
纯碱
烧碱
盐碱
碱粽
碱度
茶碱
碱水
耐碱
烟碱
