Bản dịch của từ 碼 trong tiếng Việt
碼

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎ | ㄇㄚˇ | m | a | thanh hỏi |
碼 (Danh từ)
Mã thạch (một loại đá quý giống ngọc nhưng kém hơn)
碼碯(亦作“瑪瑙”。一種似玉而次於玉的寶石)
Ký hiệu biểu thị con số, như số trang, mật mã, số điện thoại
表示數目的符號。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dụng cụ để tính số, như chíp, quả cân, con số
計算數目的用具。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đơn vị đo chiều dài Anh, khoảng 0,9144 mét
英制長度單位,美製碼等於0.9144米,在英國,則1碼等於保存在威斯敏斯特商務部標準局的青銅棒兩個金塞子上橫線標記之間的距離(在62°F時)
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đống, chồng chất, như bến cảng, nơi tập trung hàng hóa
指壘成的堆。相當於垛。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
碼 (Danh từ)
Chuyện, việc, vấn đề (dùng trong thành ngữ như “hai mã chuyện”)
用於事情。如:兩碼事;這是一碼事
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Số lượng của vật được xếp thành đống, như một mã củi
被壘成堆的東西的數量。如:一碼柴禾
碼 (Động từ)
Xếp chồng lên, sắp xếp gọn gàng, như xếp gạch, xếp đồ chơi
〈方〉∶壘起;通常指整齊地堆積或摞起。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bỏ mặc, không quan tâm, như ‘bỏ bạn ở đó’
撂下不管
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
