Bản dịch của từ 碾械 trong tiếng Việt

碾械

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niǎn

ㄋㄧㄢˇnianthanh hỏi

碾械 (Danh từ)

niǎn xiè
01

Một loại khí giới phòng thủ cổ xưa (dùng gỗ gọi là “檑木”,石制称礌石”) — từ trên cao đẩy xuống để nghiền, đập quân địch

古代的一种防御器械。木制者称“檑木”,石制者称“礌石”。战时从高处推下以打击敌人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 碾械

niǎn

xiè

Các từ liên quan

碾压
碾台
碾场
碾坊
碾子
械具
械具学
械器
械战
械数
碾
Bính âm:
【niǎn】【ㄋㄧㄢˇ】【NIỄN】
Các biến thể:
攆, 榐, 輾, 𥑊, 𥗇, 𥗷, 𨋁, 𨋚
Hình thái radical:
⿰,石,展
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一フ一ノ一丨丨一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép