Bản dịch của từ 碾玉作 trong tiếng Việt

碾玉作

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niǎn

ㄋㄧㄢˇnianthanh hỏi

碾玉作 (Danh từ)

niǎn yù zuò
01

Xưởng mài, xưởng khắc đồ ngọc; cũng chỉ người làm nghề mài/khắc ngọc (Hán-Việt: niêm ngọc tác).

打磨雕琢玉器的作坊。亦指从事这种行业的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 碾玉作

niǎn

zuò

Các từ liên quan

碾压
碾台
碾场
碾坊
碾子
玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
作一
作下
作不准
作业
作业本
碾
Bính âm:
【niǎn】【ㄋㄧㄢˇ】【NIỄN】
Các biến thể:
攆, 榐, 輾, 𥑊, 𥗇, 𥗷, 𨋁, 𨋚
Hình thái radical:
⿰,石,展
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一フ一ノ一丨丨一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép