Bản dịch của từ 碾米 trong tiếng Việt

碾米

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niǎn

ㄋㄧㄢˇnianthanh hỏi

碾米 (Động từ)

niǎn mǐ
01

Dùng cối/khẩu (碾子) giã, nghiền hoặc bóc vỏ hạt lúa; nghiền gạo (giúp tách vỏ trấu hoặc làm bở hạt)

用碾子将稻谷压碎或去除谷壳。。初刻拍案惊奇.卷十四:「本月十三日有于大郊本户居民于得水妻李氏正与丈夫碾米,忽然跌倒在地。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 碾米

niǎn

碾
Bính âm:
【niǎn】【ㄋㄧㄢˇ】【NIỄN】
Các biến thể:
攆, 榐, 輾, 𥑊, 𥗇, 𥗷, 𨋁, 𨋚
Hình thái radical:
⿰,石,展
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一フ一ノ一丨丨一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép