Bản dịch của từ 磁悬浮车辆 trong tiếng Việt
磁悬浮车辆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cí | ㄘˊ | c | i | thanh sắc |
磁悬浮车辆 (Danh từ)
【cí xuán fú chē liàng】
01
Xe lửa sử dụng lực từ trường để di chuyển, không chạm đất.
利用电磁感应作用,使车体悬浮在车道的导轨面上运行的车辆。装在车辆上的电磁铁与导轨上的电磁铁产生电磁吸力;或装在车辆上的电磁铁与导轨上的导体作相对运动,利用电磁感应原理产生电动斥力,使车辆和导轨间保持10磁悬浮车辆15毫米的间隙,悬浮于导轨面上,由同步线性电动机或感应线性电动机驱动运行。噪音小,振动轻微,最高时速可达500千米。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 磁悬浮车辆
cí
磁
xuán
悬
fú
浮
chē
车
liàng
辆
Các từ liên quan
磁介质
磁体
磁倾角
磁偏角
磁力
悬丝
悬为厉禁
悬乎
悬乏
悬书
浮一大瓟
浮上水
浮世
浮世绘
车两
车主
- Bính âm:
- 【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
- Các biến thể:
- 瓷, 礠, 𥔵
- Hình thái radical:
- ⿰,石,兹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一丶ノ一フフ丶フフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䲿
慈
䧳
辭
糍
薋
辝
雌
堲
鹚
䖪
鶿
硕
礓
䂦
䂾
磉
䂴
礮
碨
碓
硘
礊
碡
䂉
稰
䔪
䁖
嶀
裫
綧
㨳
䲧
銕
䞰
暞
磁带
磁铁
磁性
磁场
电磁
磁石
磁体
磁卡
磁吸
磁盘
