Bản dịch của từ 磁流体发电 trong tiếng Việt

磁流体发电

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˊcithanh sắc

磁流体发电 (Danh từ)

cí liú tǐ fà diàn
01

Phương pháp phát điện bằng dòng dẫn điện (khí ion hoặc kim loại lỏng) chạy qua từ trường mạnh để trực tiếp tạo sức điện động; tức là chuyển trực tiếp nhiệt năng thành điện năng (dùng cho nguồn công suất lớn như nguồn xung)

将热离子气体或液态金属等高温导电流体高速通过强磁场而直接产生电动势,把热能直接转换成电能的发电方式。具有效率高、起动快、环境污染少、结构简单等特点,但涉及科学技术的面较广。可用作脉冲电源等大功率电源。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 磁流体发电

liú

diàn

Các từ liên quan

磁介质
磁体
磁倾角
磁偏角
磁力
流丐
流丸
流丽
流习
体上
体二
体亮
体亲
发丧
电临
电介质
电价
磁
Bính âm:
【cí】【ㄘˊ】【TỪ】
Các biến thể:
瓷, 礠, 𥔵
Hình thái radical:
⿰,石,兹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一丶ノ一フフ丶フフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép