Bản dịch của từ 磊砢 trong tiếng Việt
磊砢

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lěi | ㄌㄟˇ | l | ei | thanh hỏi |
磊砢 (Danh từ)
Núi đá/đống đá chồng chất (chỉ nhiều đá chất đống)
3.指众多委积的石头。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả thái độ, phong thái hào phóng, phóng khoáng, tự nhiên và không gò bó
6.形容仪态豪放洒脱。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nỗi oán ức, uất ức chất chứa trong lòng (cảm giác bất công không được giải tỏa)
7.形容心中不平。亦指郁结在心中的不平之气。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(方言)形容地面凹凸不平、崎岖不整或形状参差;也可指粗糙不平的物体表面。相当于“崎岖”、“凹凸”。(亦作“磊坷”“磥砢”)
1.亦作“磊坷”。亦作“磥砢”。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả cây cối nhiều đốt (thân có nhiều khúc); ẩn dụ: người có tài năng kỳ lạ, khác thường
5.形容植物多节。亦喻人有奇特的才能。
Tập hợp nhiều, chồng chất; cảnh tượng vật chất dày đặc (hán việt: 'lỗi lạc' / 'lũy tích' liên tưởng đến chồng chất)
2.众多委积貌。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hùng vĩ, đồ sộ; cao lớn sừng sững (mô tả quy mô hoặc vóc dáng cao lớn)
4.壮大貌;高耸貌。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 磊砢
lěi
磊
kē
砢
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【lěi】【ㄌㄟˇ】【LỖI】
- Các biến thể:
- 磥, 礌, 𡾷, 𥗉, 𥗬, 磊, 礧
- Hình thái radical:
- ⿱,石,⿰,石,石
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一ノ丨フ一一ノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
