Bản dịch của từ 磊砢 trong tiếng Việt

磊砢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lěi

ㄌㄟˇleithanh hỏi

磊砢 (Danh từ)

léi luǒ
01

Núi đá/đống đá chồng chất (chỉ nhiều đá chất đống)

3.指众多委积的石头。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mô tả thái độ, phong thái hào phóng, phóng khoáng, tự nhiên và không gò bó

6.形容仪态豪放洒脱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nỗi oán ức, uất ức chất chứa trong lòng (cảm giác bất công không được giải tỏa)

7.形容心中不平。亦指郁结在心中的不平之气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

方言形容地面凹凸不平崎岖不整或形状参差也可指粗糙不平的物体表面相当于崎岖”、“凹凸”。(亦作磊坷”“磥砢”)

1.亦作“磊坷”。亦作“磥砢”。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Mô tả cây cối nhiều đốt (thân có nhiều khúc); ẩn dụ: người có tài năng kỳ lạ, khác thường

5.形容植物多节。亦喻人有奇特的才能。

Ví dụ
06

Tập hợp nhiều, chồng chất; cảnh tượng vật chất dày đặc (hán việt: 'lỗi lạc' / 'lũy tích' liên tưởng đến chồng chất)

2.众多委积貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Hùng vĩ, đồ sộ; cao lớn sừng sững (mô tả quy mô hoặc vóc dáng cao lớn)

4.壮大貌;高耸貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 磊砢

lěi

Các từ liên quan

磊佹
磊叠
磊块
磊垝
磊嵬
砢硪
砢确
砢碜
砢碜拉拉
磊
Bính âm:
【lěi】【ㄌㄟˇ】【LỖI】
Các biến thể:
磥, 礌, 𡾷, 𥗉, 𥗬, 磊, 礧
Hình thái radical:
⿱,石,⿰,石,石
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一ノ丨フ一一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép