Bản dịch của từ 磊磊明明 trong tiếng Việt

磊磊明明

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lěi

ㄌㄟˇleithanh hỏi

磊磊明明 (Tính từ)

lěi lěi míng míng
01

Rõ ràng, minh bạch; trạng thái rõ rệt, phân minh (như “rõ ràng không thể nhầm lẫn”). Gợi nhớ Hán-Việt: (lỗi) tức rõ ràng, chồng đá lớn → hiển nhiên.

清楚分明的样子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 磊磊明明

lěi

lěi

Các từ liên quan

磊佹
磊叠
磊块
磊垝
磊嵬
明上
明世
明业
明丢丢
磊
Bính âm:
【lěi】【ㄌㄟˇ】【LỖI】
Các biến thể:
磥, 礌, 𡾷, 𥗉, 𥗬, 磊, 礧
Hình thái radical:
⿱,石,⿰,石,石
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一ノ丨フ一一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép