Bản dịch của từ 磊隗 trong tiếng Việt

磊隗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lěi

ㄌㄟˇleithanh hỏi

磊隗 (Danh từ)

léi wěi
01

Một biến thể của tên một người cổ xưa hoặc được viết trong sách cổ (còn gọi là "kui"). Nó không phải là một từ được sử dụng phổ biến trong thời hiện đại và chủ yếu được tìm thấy trong các ghi chép văn học.

1.亦作“磥魁”。

Ví dụ
02

Nỗi uất ức, sự bất bình trong lòng (khí uất trong lòng không được giải tỏa)

2.比喻胸中不平之气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 磊隗

lěi

kuí

Các từ liên quan

磊佹
磊叠
磊块
磊垝
磊嵬
隗俄
隗台
隗嚣宫
隗嚣泥
隗始
磊
Bính âm:
【lěi】【ㄌㄟˇ】【LỖI】
Các biến thể:
磥, 礌, 𡾷, 𥗉, 𥗬, 磊, 礧
Hình thái radical:
⿱,石,⿰,石,石
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一ノ丨フ一一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép