Bản dịch của từ 磊魁 trong tiếng Việt

磊魁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lěi

ㄌㄟˇleithanh hỏi

磊魁 (Danh từ)

lěi kuí
01

Thuật ngữ dùng trong sách cổ: dùng để chỉ người đứng đầu trời hoặc các vị thần (còn gọi là "kui"). (Lưu ý: từ hiếm, tìm thấy trong sách cổ)

1.亦作“磥魁”。

Ví dụ
02

古代人名或姓氏用字参见磊隗”),多见于史书与人名中

2.见“磊隗”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 磊魁

lěi

kuí

Các từ liên quan

磊佹
磊叠
磊块
磊垝
磊嵬
魁三气象
魁三象
魁主
魁人
魁伉
磊
Bính âm:
【lěi】【ㄌㄟˇ】【LỖI】
Các biến thể:
磥, 礌, 𡾷, 𥗉, 𥗬, 磊, 礧
Hình thái radical:
⿱,石,⿰,石,石
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一ノ丨フ一一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép