Bản dịch của từ 磋商 trong tiếng Việt
磋商
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cuō | ㄘㄨㄛ | c | uo | thanh ngang |
磋商 (Động từ)
【cuō shāng】
01
Hội ý; bàn bạc; tham vấn; đàm phán; trao đổi
交换意见;反复商量;仔细讨论
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 磋商
cuō
磋
shāng
商
Các từ liên quan
磋切
磋摩
磋琢
磋砻
磋磋
商丘
商丘市
商业
商业信用
商业片
- Bính âm:
- 【cuō】【ㄘㄨㄛ】【THA】
- Hình thái radical:
- ⿰,石,差
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一丶ノ一一一ノ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
撮
瑳
搓
醝
遳
鎈
蹉
碢
碸
石
䂷
砄
礙
磸
䃗
磢
硑
砈
砌
蓷
𠎊
㾱
瞂
䎒
靿
說
熔
旗
漺
褕
蔣
磋商
切磋
切磋琢磨
展开磋商
如切如磋
