Bản dịch của từ 磋琢 trong tiếng Việt
磋琢
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cuō | ㄘㄨㄛ | c | uo | thanh ngang |
磋琢 (Động từ)
【cuō zhuó】
01
Mài dũa, trau dồi, rèn luyện
磨治雕琢。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 磋琢
cuō
磋
zuó
琢
Các từ liên quan
磋切
磋商
磋摩
磋砻
磋磋
琢克
琢切
琢刻
琢削
琢句
- Bính âm:
- 【cuō】【ㄘㄨㄛ】【THA】
- Hình thái radical:
- ⿰,石,差
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一丶ノ一一一ノ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
撮
瑳
搓
醝
遳
鎈
蹉
碢
碸
石
䂷
砄
礙
磸
䃗
磢
硑
砈
砌
蓷
𠎊
㾱
瞂
䎒
靿
說
熔
旗
漺
褕
蔣
磋商
切磋
切磋琢磨
展开磋商
如切如磋
