Bản dịch của từ 磋磨 trong tiếng Việt
磋磨
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cuō | ㄘㄨㄛ | c | uo | thanh ngang |
磋磨 (Động từ)
【cuō mó】
01
Thảo luận; bàn bạc.
3.研讨;商议。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đau khổ, dằn vặt.
4.犹折磨。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Mài giũa, làm cho tinh xảo hoặc hoàn thiện
1.磨治器物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Sự mài dũa, làm cho tốt hơn qua thử thách
2.挤轧磨擦。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 磋磨
cuō
磋
mó
磨
Các từ liên quan
磋切
磋商
磋摩
磋琢
磋砻
磨不开
磨不磷,涅不缁
磨不磷,湼不缁
磨乾轧坤
磨了半截舌头
- Bính âm:
- 【cuō】【ㄘㄨㄛ】【THA】
- Hình thái radical:
- ⿰,石,差
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一丶ノ一一一ノ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
撮
瑳
搓
醝
遳
鎈
蹉
碢
碸
石
䂷
砄
礙
磸
䃗
磢
硑
砈
砌
蓷
𠎊
㾱
瞂
䎒
靿
說
熔
旗
漺
褕
蔣
磋商
切磋
切磋琢磨
展开磋商
如切如磋
