Bản dịch của từ 磕头碰脑 trong tiếng Việt

磕头碰脑

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜkethanh ngang

磕头碰脑 (Thành ngữ)

kē tóu pèng nǎo
01

Nảy sinh xung đột; phát sinh mâu thuẫn

比喻发生冲突; 闹矛盾

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chen chúc

形容人多而相挤相 碰或东西多而人跟东西相挤相 碰

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Gặp hoài; giáp mặt thường xuyên

指 经常碰见, 往来

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 磕头碰脑

tóu

pèng

nǎo

Các từ liên quan

磕伏
磕匝
磕叉
磕叉叉
磕响头
头一无二
头七
头上
头上安头
碰一鼻子灰
碰劲
碰劲儿
碰命
碰和
脑儿酒
脑充血
脑出血
脑凿子
脑力
磕
Bính âm:
【kē】【ㄎㄜ】【KHÁI】
Các biến thể:
搕, 礚, 𥔐, 𥕤, 𥔽
Hình thái radical:
⿰,石,盍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一丨一フ丶丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép