Bản dịch của từ 磕脑 trong tiếng Việt
磕脑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kē | ㄎㄜ | k | e | thanh ngang |
磕脑 (Danh từ)
【kē nǎo】
01
Khăn đội đầu của nam giới trong thời xưa, thường dùng để giữ tóc và thể hiện phong cách truyền thống.
古代男子裹头的巾。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 磕脑
kē
磕
nǎo
脑
Các từ liên quan
磕伏
磕匝
磕叉
磕叉叉
磕响头
脑儿酒
脑充血
脑出血
脑凿子
脑力
- Bính âm:
- 【kē】【ㄎㄜ】【KHÁI】
- Các biến thể:
- 搕, 礚, 𥔐, 𥕤, 𥔽
- Hình thái radical:
- ⿰,石,盍
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一丨一フ丶丨フ丨丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
牱
醘
颏
稞
科
礚
窠
蝌
薖
疴
頦
轲
磓
礍
碂
硒
砡
硙
硔
砄
砩
硦
碠
磭
潺
賞
蔿
憇
韐
蓹
鲨
噋
噁
瞢
䫀
鋙
磕头
磕碰
死磕
磕巴
磕碜
磕牙
磕磕
磕打
打磕睡
磕膝盖
