Bản dịch của từ 磕额 trong tiếng Việt

磕额

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜkethanh ngang

磕额 (Danh từ)

kē é
01

Chắp tay vái lạy, khấu đầu để thể hiện sự tôn kính hoặc cầu xin.

1.亦作“磕頟”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trán nhô cao, phần trán lồi ra rõ ràng trên khuôn mặt.

2.凸出的额头。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 磕额

é

Các từ liên quan

磕伏
磕匝
磕叉
磕叉叉
磕响头
额兵
额办
额名
额外
额外主事
磕
Bính âm:
【kē】【ㄎㄜ】【KHÁI】
Các biến thể:
搕, 礚, 𥔐, 𥕤, 𥔽
Hình thái radical:
⿰,石,盍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一丨一フ丶丨フ丨丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép