Bản dịch của từ 磨刀不误砍柴工 trong tiếng Việt

磨刀不误砍柴工

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˊmothanh sắc

磨刀不误砍柴工 (Tính từ)

mó dāo bú wù kǎn chái gōng
01

Mài dao không phí chặt củi; chuẩn bị tốt thì công việc trôi chảy

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 磨刀不误砍柴工

dāo

kǎn

chái

gōng

Các từ liên quan

磨不开
磨不磷涅不缁
磨不磷湼不缁
磨乾轧坤
磨了半截舌头
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
误书
误乱
误事
误人
误人子弟
砍一枝损百枝
砍一枝损百株
砍伐
砍刀
柴丬
柴册礼
柴刀
柴告
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
磨
Bính âm:
【mò】【ㄇㄛˊ, ㄇㄛˋ】【MA】
Các biến thể:
䃺, 𢉳, 𥖤
Hình thái radical:
⿸,麻,石
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶一ノ丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép