Bản dịch của từ 磨砻 trong tiếng Việt

磨砻

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˊmothanh sắc

磨砻 (Động từ)

mó lóng
01

Mài, giũa (nghiền, xay hoặc mài hạt thóc/gạo); cũng viết là 磨礲/磨垄

1.亦作“磨礲”。亦作“磨垄”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đá mài; cục đá dùng để mài/đánh bóng (mài dao, mài đồ kim loại)

2.磨石。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mài, giũa cho nhẵn; nghiền giũa (thuộc về việc mài/nghiền bằng cối, đá mài)

3.磨治。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Rèn luyện, trau dồi kỹ năng qua thực hành và trao đổi (cùng người khác mài giũa, học hỏi)

4.磨练;切磋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Làm khổ, tra tấn; hành hạ tinh thần hoặc thể xác (Hán-Việt: mạ lăng/ mạ lōng liên tưởng đến mài mòn)

5.折磨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 磨砻

lóng

Các từ liên quan

磨不开
磨不磷涅不缁
磨不磷湼不缁
磨乾轧坤
磨了半截舌头
砻习
砻冢
砻刻
砻厉
砻坊
磨
Bính âm:
【mò】【ㄇㄛˊ, ㄇㄛˋ】【MA】
Các biến thể:
䃺, 𢉳, 𥖤
Hình thái radical:
⿸,麻,石
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶一ノ丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép