Bản dịch của từ 磨笄 trong tiếng Việt
磨笄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mò | ㄇㄛˊ | m | o | thanh sắc |
磨笄 (Danh từ)
【mó jī】
01
Cái trâm (kim loại) dùng để buộc tóc sau khi mài bóng; trâm chải tóc (vật dụng trang sức/đi kèm búi tóc truyền thống)
1.磨利束发的簪子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Để chỉ sự dũng cảm và bền bỉ của người dân miền Bắc (hầu hết được thấy trong tiếng Trung cổ, dùng như một phép ẩn dụ hoặc ca ngợi)
2.借指北方民族勇敢顽强。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tên núi (một địa danh ở đông nam Trương Gia Khẩu, Hà Bắc) — gắn với truyền thuyết: Tương truyền Vương hậu mài cái trâm rồi tự vẫn, nên gọi là 磨笄
3.山名。在今河北省张家口市东南。传说春秋末,赵襄子姊代君夫人因国亡夫死而在此磨笄自杀,故名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 磨笄
mó
磨
jī
笄
Các từ liên quan
磨不开
磨不磷,涅不缁
磨不磷,湼不缁
磨乾轧坤
磨了半截舌头
笄冠
- Bính âm:
- 【mò】【ㄇㄛˊ, ㄇㄛˋ】【MA】
- Các biến thể:
- 䃺, 𢉳, 𥖤
- Hình thái radical:
- ⿸,麻,石
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶一ノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
藦
攠
謨
饝
戂
馍
劘
嬷
麽
魹
魔
摹
䮬
万
䃺
歾
塻
昩
魩
脉
㶬
镆
䏞
嚜
碓
䂵
䂗
礪
硊
硣
礥
矹
碍
磦
碨
碿
擓
輹
犝
䨜
錝
頱
㘁
螥
匴
鮃
噩
澰
琢磨
折磨
磨合
磨蹭
磨练
打磨
消磨
磨难
磨损
磨炼
磨叽
磨坊
磨烦
磨盘
石磨
磨面
现磨
水磨
转磨
磨房
