Bản dịch của từ 磨而不磷,湼而不缁 trong tiếng Việt

磨而不磷,湼而不缁

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˊmothanh sắc

磨而不磷,湼而不缁 (Thành ngữ)

mó ér bù lín , niè ér bù zī
01

Ẩn dụ phẩm chất vững bền: dù bị mài giũa cũng không trở nên mỏng yếu, dù bị vấy bẩn cũng không thành đen xấu — không chịu ảnh hưởng xấu của hoàn cảnh, giữ được phẩm cách; thường dùng để khen người có chính khí, ý chí kiên định.

谓极坚之物,磨也磨不薄;极白之物,染也染不黑。比喻不受环境影响,经得起考验。语出《论语.阳货》:“不曰坚乎?磨而不磷。不曰白乎?湼而不缁。”朱熹集注:“磷,薄也。湼,染皁物。言人之不善,不能浼己。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 磨而不磷,湼而不缁

ér

lín

niè

Các từ liên quan

磨不开
磨不磷涅不缁
磨不磷湼不缁
磨乾轧坤
磨了半截舌头
而上
而下
而且
而乃
而亦
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
磷乱
磷光
磷化氢
磷淄
缁人
缁侣
缁叟
缁尘
缁属
磨
Bính âm:
【mò】【ㄇㄛˊ, ㄇㄛˋ】【MA】
Các biến thể:
䃺, 𢉳, 𥖤
Hình thái radical:
⿸,麻,石
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶一ノ丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép