Bản dịch của từ 磨铅 trong tiếng Việt
磨铅
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mò | ㄇㄛˊ | m | o | thanh sắc |
磨铅 (Cụm từ)
【mó qiān】
01
Mài (chì, ngòi bút chì) — hành động làm mòn, làm sắc bằng cách chà xát; cũng viết là 磨鈆
1.亦作“磨鈆”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mài chì (mang nghĩa bóng: sửa chữa, chỉnh lý văn bản cho đúng; siêng năng hiệu đính hoặc soạn thảo)
2.磨研铅粉涂抹误字。谓勤于校订或撰述。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
自谦用语,称自己的才能平庸、拙劣(字面“磨铅”暗指铅刀钝,不锋利)。
3.自谦词。铅,铅刀,指钝刀,比喻低劣的才能。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 磨铅
mó
磨
qiān
铅
Các từ liên quan
磨不开
磨不磷,涅不缁
磨不磷,湼不缁
磨乾轧坤
磨了半截舌头
铅丝
铅中毒
铅丸
铅丹
铅刀
- Bính âm:
- 【mò】【ㄇㄛˊ, ㄇㄛˋ】【MA】
- Các biến thể:
- 䃺, 𢉳, 𥖤
- Hình thái radical:
- ⿸,麻,石
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶一ノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
藦
攠
謨
饝
戂
馍
劘
嬷
麽
魹
魔
摹
䮬
万
䃺
歾
塻
昩
魩
脉
㶬
镆
䏞
嚜
碓
䂵
䂗
礪
硊
硣
礥
矹
碍
磦
碨
碿
擓
輹
犝
䨜
錝
頱
㘁
螥
匴
鮃
噩
澰
琢磨
折磨
磨合
磨蹭
磨练
打磨
消磨
磨难
磨损
磨炼
磨叽
磨坊
磨烦
磨盘
石磨
磨面
现磨
水磨
转磨
磨房
