Bản dịch của từ 磷虾 trong tiếng Việt
磷虾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lín | ㄌㄧㄣˊ | l | in | thanh sắc |
磷虾 (Danh từ)
【lín xiā】
01
Một loại giáp xác biển nhỏ giống tôm (nhóm động vật chân nhánh, sống phù du), thường gọi là
甲壳纲,磷虾目。体形似虾,胸肢八对,都为二枝型,基部各有鳃,适于游泳。眼柄﹑胸部及腹部有发光器。浮游生活,全部海产。是鱼类的主要饵料之一。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 磷虾
lín
磷
xiā
虾
Các từ liên quan
磷乱
磷光
磷化氢
磷淄
虾什蚂
虾仁
虾公
虾兵
虾兵蟹将
- Bính âm:
- 【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂN】
- Các biến thể:
- 㷠, 粦, 𥒣, 燐
- Hình thái radical:
- ⿰,石,粦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邻
䫐
辚
林
箖
惏
獜
翷
鱗
鄰
轔
冧
磤
碓
磵
砕
䃅
碫
䃦
䂼
䃵
硔
磣
磫
㽆
鎚
䠽
鮮
㜮
襌
糡
㦘
殭
購
濴
謝
磷酸
磷脂
磷火
磷光
磷肥
白磷
红磷
含磷
磷矿
赤磷
