Bản dịch của từ 礙 trong tiếng Việt
礙
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ài | ㄞˋ | N/A | ai | thanh huyền |
礙 (Tính từ)
【ài】
01
Ngăn cản, làm trở ngại (như trong câu 'cản trở người khác làm việc, khiến họ khó chịu hoặc không tiện lợi')
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Lo lắng, bận tâm (cảm giác bị vướng bận trong lòng)
牽掛
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
(Hình thanh) Gồm bộ Thạch 石 và âm nghi 疑, nghĩa gốc là cản trở, ngăn chặn
(形聲。从石,疑聲。本義:妨礙,阻擋)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Che chắn, phủ lên (như mây mù che khuất tầm nhìn)
遮蔽;掩蓋
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【ài】【ㄞˋ】【ÁI】
- Các biến thể:
- 㝵, 硋, 碍, 𣝅
- Hình thái radical:
- ⿰,石,疑
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴱
㿄
㤅
㣻
壒
暧
焥
靉
璦
㕌
嗌
薆
磻
硤
䃒
砙
礇
磪
磫
砫
磩
碨
礦
碘
櫥
𠑇
壚
皩
䕦
䝑
趬
籅
蹻
䱥
騡
鵫
