Bản dịch của từ 礦 trong tiếng Việt
礦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuàng | ㄎㄨㄤˋ | k | uang | thanh huyền |
礦 (Danh từ)
【kuàng】
01
(Hình thanh. Bộ Thạch 石 kết hợp với âm rộng 廣, nghĩa gốc: khoáng sản, vật liệu từ mỏ)
(形聲。從石,廣聲。本義:礦產,礦物)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khoáng sản, quặng (như quặng sắt, quặng vàng), nơi chứa khoáng vật quý giá dưới lòng đất, dễ nhớ như 'khoáng' là nơi có kho báu của đất.
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mỏ, nơi khai thác khoáng sản (như mỏ vàng, mỏ than), nơi làm việc của thợ mỏ, dễ liên tưởng đến 'mỏ' trong tiếng Việt.
開採礦物的場所或單位。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Kim châm đá, một dụng cụ y học cổ dùng để châm cứu, giống như kim châm cứu làm từ đá quý, giúp nhớ bằng hình ảnh kim đá quý.
石針,古代的一種醫療工具
Ví dụ
- Bính âm:
- 【kuàng】【ㄎㄨㄤˋ】【KHOÁNG】
- Các biến thể:
- 磺
- Hình thái radical:
- ⿰,石,廣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一丶一ノ一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䊯
砿
圹
况
爌
纩
旷
鉱
黋
絖
矿
㫛
砧
礣
确
䃕
砯
礖
硵
矻
礳
䂢
砳
䃩
蟶
蘓
㜵
羅
襪
㩰
蹮
糫
嬹
譏
鞲
𠐻
