Bản dịch của từ 礫 trong tiếng Việt
礫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | N/A | N/A | N/A |
礫 (Danh từ)
【lì】
01
Những viên sỏi nhỏ, đá vụn rải rác như trên con đường làng hay bãi sỏi; ví dụ như 'đá sỏi', 'cát sỏi', 'mảnh vỡ ngói'; còn có 'sa lịch' chỉ vùng đất phủ đầy sỏi đá, cây cối thưa thớt.
小石,碎石:~石。砂~。瓦~。~漠(地表幾乎全為礫石所覆蓋,沒有土壤,植物稀少的地區)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LỊCH】
- Các biến thể:
- 䃯, 珞, 砾, 硌, 𥕴
- Hình thái radical:
- ⿰,石,樂
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丿丨乚一丿丨乚一一乚乚丶乚乚丶一丨丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
觻
珕
呖
悧
暦
吏
脷
叓
㗚
沵
瓑
儮
硟
磵
礶
䃨
碍
磐
硕
砶
硇
䂮
䃋
碇
鬒
驁
糮
爘
襬
騶
㰉
蠛
鹹
鰊
䫫
癥
