Cùng nghĩa với chữ “砻” (lỗ), chỉ vật dùng để mài hoặc làm nhẵn, ví dụ như đá mài; câu ví dụ nhắc đến sự biết đủ làm mài giũa bản thân, hành động làm trợ giúp.
同“砻”:“知足以为~砺,行足以为辅助。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LÔNG】
Hình thái radical:
⿰,石,龍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
石
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
一丿丨乚一丶一丶丿一丿乚丶丶一乚一乚一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép