Bản dịch của từ 示爱 trong tiếng Việt

示爱

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

示爱 (Động từ)

shì ài
01

Tỏ ý; ra hiệu. 用表情動作含蓄的話或圖形表示意思. 以目示意. ra hiệu bằng mắt.護士指了指門, 示意他把門關上. người y tá chỉ ra ngoài cửa, ra hiệu cho anh ấy đóng cửa lại.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 示爱

shì

ài

示
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
Các biến thể:
眎, 𡭕, 𥘅, 𧵋, 祇, 礻
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép