Bản dịch của từ 礼为情貌 trong tiếng Việt

礼为情貌

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

礼为情貌 (Thành ngữ)

lǐ wéi qíng mào
01

Coi lễ nghĩa, phong thái bên ngoài là biểu hiện của nội tâm; ý nói vẻ ngoài lễ độ () phản ánh tình ý ()。

意谓一个人的礼仪容止为内心的显现。情,情意;貌,容仪。貌和情互为表里。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 礼为情貌

wéi

qíng

mào

Các từ liên quan

礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
为下
为丛驱雀
为主
为久
情不可却
情不自堪
情不自已
貌似
貌似强大
貌似有理
貌侵
礼
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LỄ】
Các biến thể:
禮, 豊, 𠃞, 𥘆, 𥜨, 礼
Hình thái radical:
⿰,⺭,乚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶フ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép