Bản dịch của từ 礼义生富足 trong tiếng Việt

礼义生富足

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

礼义生富足 (Thành ngữ)

lǐ yì shēng fù zú
01

Câu nói xưa: khi dân giàu thì mới chăm lo lễ nghĩa; ý nói giàu có là điều kiện để xã hội tuân thủ đạo lễ

旧时指人民富足后就必然讲求礼义。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 礼义生富足

shēng

Các từ liên quan

礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
生一
生三
生上起下
生不逢场
富中
富丽
富丽堂皇
足下
足不出门
足不履影
足不窥户
礼
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LỄ】
Các biến thể:
禮, 豊, 𠃞, 𥘆, 𥜨, 礼
Hình thái radical:
⿰,⺭,乚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶フ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép