Bản dịch của từ 礼先壹饭 trong tiếng Việt
礼先壹饭
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
礼先壹饭 (Tính từ)
【lǐ xiān yī fàn】
01
Về mặt phép xã giao, nếu bạn lớn tuổi hơn hoặc có thâm niên cao hơn thì nên tỏ lòng ưu ái hoặc dùng bữa trước (ẩn dụ trong khoảng thời gian ngắn) - nhấn mạnh đến thứ tự của nghi thức hoặc sự ưu ái trước mắt trong thời gian ngắn.
指在礼节上自己年岁稍长。壹饭,犹言一顿饭,喻指极短的时间。也指在礼节上先有恩惠与人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 礼先壹饭
lǐ
礼
xiān
先
yī
壹
fàn
饭
Các từ liên quan
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
先下手为强
先下手为强,后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
壹体
壹何
壹倡三叹
壹再
壹切
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LỄ】
- Các biến thể:
- 禮, 豊, 𠃞, 𥘆, 𥜨, 礼
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,乚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶フ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
禮
峢
㸚
鋰
䧉
邐
䗍
浬
理
欚
俚
㾖
䄂
禤
禙
禔
䄆
礽
祰
祫
祒
祼
祏
禞
饤
𠕄
龱
邚
叐
㕣
𠆭
仺
曱
𠅂
㐵
疋
礼物
礼貌
礼拜
婚礼
礼堂
典礼
礼仪
敬礼
葬礼
彩礼
