Bản dịch của từ 礼失而求诸野 trong tiếng Việt
礼失而求诸野
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
礼失而求诸野 (Thành ngữ)
【lǐ shī ér qiú zhū yě】
01
Cách nói Nho giáo: khi kinh đô, thành thị mất đi lễ nghĩa thì phải ra ngoài quê, vùng hoang dã để tìm lại lễ nghi (ngụ ý: đạo đức, phép tắc ở nơi trung tâm suy giảm, phải tìm nơi khác để học lại).
谓都邑失礼则于外野求之。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 礼失而求诸野
lǐ
礼
shī
失
ér
而
qiú
求
zhū
诸
yě
野
Các từ liên quan
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
失业
失业保险
失严
失丧
失中
而上
而下
而且
而乃
而亦
求三拜四
求丐
求之不得
求乞
诸下
诸严
诸主
诸事
野丈人
野三坡
野乘
野事
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LỄ】
- Các biến thể:
- 禮, 豊, 𠃞, 𥘆, 𥜨, 礼
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,乚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶フ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
禮
峢
㸚
鋰
䧉
邐
䗍
浬
理
欚
俚
㾖
䄂
禤
禙
禔
䄆
礽
祰
祫
祒
祼
祏
禞
饤
𠕄
龱
邚
叐
㕣
𠆭
仺
曱
𠅂
㐵
疋
礼物
礼貌
礼拜
婚礼
礼堂
典礼
礼仪
敬礼
葬礼
彩礼
