Bản dịch của từ 礼序 trong tiếng Việt

礼序

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

礼序 (Danh từ)

lǐ xù
01

Trật tự, thứ tự trong lễ nghi; quy tắc và thứ tự thực hiện nghi lễ (Hán-Việt: lễ tự/礼序 liên tưởng đến 'lễ' và 'trật tự')

本谓礼仪的次序得以实现。语本《礼记.礼运》:“故圣人参于天地,并于鬼神,以治政也;处其所存,礼之序也。”孙希旦集解:“故君必正身立于无过之地,而与天地合其德,与鬼神合其吉凶,然后礼序而民治也。”又:“故圣王修义之柄﹑礼之序,以治人情。”孙希旦集解:“礼者,所行有节而不可乱,故言‘序’。”后以“礼序”泛指礼仪制度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 礼序

Các từ liên quan

礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
序事
序传
序位
序兴
序分
礼
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LỄ】
Các biến thể:
禮, 豊, 𠃞, 𥘆, 𥜨, 礼
Hình thái radical:
⿰,⺭,乚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶フ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép