Bản dịch của từ 礼愿 trong tiếng Việt

礼愿

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

礼愿 (Động từ)

lǐ yuàn
01

Cầm cầu, lên án (hành động向神佛许愿, thỉnh cầu tổ tiên/đức Phật bằng lời hứa hoặc lễ vật)

谓向神佛许愿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 礼愿

yuàn

Các từ liên quan

礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
愿中
愿书
愿力
愿受长缨
礼
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LỄ】
Các biến thể:
禮, 豊, 𠃞, 𥘆, 𥜨, 礼
Hình thái radical:
⿰,⺭,乚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶フ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép