Bản dịch của từ 礼文 trong tiếng Việt
礼文
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
礼文 (Danh từ)
【lǐ wén】
01
Chỉ lễ chế và nhạc nghi (hệ thống lễ nghi, âm nhạc và quy chế trong cũ)
1.指礼乐仪制。
Ví dụ
02
(Cổ) Các nghi thức, văn bản nghi thức hoặc các chương có trong Sách Lễ; có thể hiểu là những câu văn hoặc những ghi chép nghi thức trong Kinh Lễ (thường thấy trong bối cảnh chú thích kinh thánh)
2.谓礼经所载之文。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 礼文
lǐ
礼
wén
文
Các từ liên quan
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
文丈
文不加点
文不对题
文丐
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LỄ】
- Các biến thể:
- 禮, 豊, 𠃞, 𥘆, 𥜨, 礼
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,乚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶フ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
禮
峢
㸚
鋰
䧉
邐
䗍
浬
理
欚
俚
㾖
䄂
禤
禙
禔
䄆
礽
祰
祫
祒
祼
祏
禞
饤
𠕄
龱
邚
叐
㕣
𠆭
仺
曱
𠅂
㐵
疋
礼物
礼貌
礼拜
婚礼
礼堂
典礼
礼仪
敬礼
葬礼
彩礼
