Bản dịch của từ 礼新 trong tiếng Việt

礼新

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

礼新 (Động từ)

lǐ xīn
01

Tiếp đãi, lễ nghi đối với người mới đến; tỏ lòng mến khách với người vừa tới (Hán Việt: lễ + tân = tiếp đãi tân khách).

谓礼待新来者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 礼新

xīn

Các từ liên quan

礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
礼
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LỄ】
Các biến thể:
禮, 豊, 𠃞, 𥘆, 𥜨, 礼
Hình thái radical:
⿰,⺭,乚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶フ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép