Bản dịch của từ 礼禁未然 trong tiếng Việt
礼禁未然
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
礼禁未然 (Danh từ)
【lǐ jìn wèi rán】
01
Thuật ngữ cổ nói về việc dùng lễ nghĩa, giáo hóa để ngăn ngừa việc xấu xảy ra (tập trung vào phòng chứ không phải trị), Hán-Việt: lễ cấm vị nhiên (lễ ngăn trước khi sự việc xảy ra).
旧时指以礼教化人民,防范邪恶的事情发生。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 礼禁未然
lǐ
礼
jìn
禁
wèi
未
rán
然
Các từ liên quan
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
禁不得
禁不起
禁不过
禁严
未一
未为不可
未了
未了公案
未了因
然不
然且
然乃
然信
然则
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LỄ】
- Các biến thể:
- 禮, 豊, 𠃞, 𥘆, 𥜨, 礼
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,乚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶フ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
禮
峢
㸚
鋰
䧉
邐
䗍
浬
理
欚
俚
㾖
䄂
禤
禙
禔
䄆
礽
祰
祫
祒
祼
祏
禞
饤
𠕄
龱
邚
叐
㕣
𠆭
仺
曱
𠅂
㐵
疋
礼物
礼貌
礼拜
婚礼
礼堂
典礼
礼仪
敬礼
葬礼
彩礼
