Bản dịch của từ 礼筵 trong tiếng Việt
礼筵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐ | ㄌㄧˇ | l | i | thanh hỏi |
礼筵 (Danh từ)
【lǐ yán】
01
Yến tiệc theo nghi lễ triều đình (triều Thanh) để đãi thân tộc, quần thần, các quan lại và chư thần, mang tính trang trọng và quy củ
清制于令节设宴招待宗亲﹑群臣百官及藩属的筵席称礼筵。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 礼筵
lǐ
礼
yán
筵
Các từ liên quan
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
筵九
筵会
筵几
筵宴
筵席
- Bính âm:
- 【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LỄ】
- Các biến thể:
- 禮, 豊, 𠃞, 𥘆, 𥜨, 礼
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,乚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶フ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
禮
峢
㸚
鋰
䧉
邐
䗍
浬
理
欚
俚
㾖
䄂
禤
禙
禔
䄆
礽
祰
祫
祒
祼
祏
禞
饤
𠕄
龱
邚
叐
㕣
𠆭
仺
曱
𠅂
㐵
疋
礼物
礼貌
礼拜
婚礼
礼堂
典礼
礼仪
敬礼
葬礼
彩礼
