Bản dịch của từ 礼聘 trong tiếng Việt

礼聘

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

礼聘 (Động từ)

lǐ pìn
01

Mời tuyển (người) một cách lễ phép; tuyển dụng bằng hình thức lịch sự, có nghi thức

1.以礼征聘。

Ví dụ
02

Chuẩn bị sính lễ để cưới (làm lễ hỏi, dạm hỏi và sửa soạn lễ vật cưới)

2.备礼聘娶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 礼聘

pìn

Các từ liên quan

礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
聘举
聘书
聘享
聘任
聘使
礼
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LỄ】
Các biến thể:
禮, 豊, 𠃞, 𥘆, 𥜨, 礼
Hình thái radical:
⿰,⺭,乚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶フ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép