Bản dịch của từ 礼门义路 trong tiếng Việt

礼门义路

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

礼门义路 (Danh từ)

lǐ mén yì lù
01

比喻君子所行的正道比作大道、“比作门户只有品德高的人才能走这条路由这扇门出入

指“义”好比是大路,“礼”好比是门,只有君子才能从这条大路行走,由这扇门出入。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 礼门义路

mén

Các từ liên quan

礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
门丁
门上
门上人
门下
门下人
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
礼
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LỄ】
Các biến thể:
禮, 豊, 𠃞, 𥘆, 𥜨, 礼
Hình thái radical:
⿰,⺭,乚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶フ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép