Bản dịch của từ 礼顺人情 trong tiếng Việt

礼顺人情

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

礼顺人情 (Danh từ)

lǐ shùn rén qíng
01

Lễ phép, phép tắc xã giao; những quy tắc ứng xử theo chuẩn mực và tình lý thông thường khi giao tiếp

指礼是顺乎人之常情,人与人共处必须遵守的规范。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 礼顺人情

shùn

rén

qíng

Các từ liên quan

礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
顺上
顺下
顺世
顺举
顺义
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
情不可却
情不自堪
情不自已
礼
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LỄ】
Các biến thể:
禮, 豊, 𠃞, 𥘆, 𥜨, 礼
Hình thái radical:
⿰,⺭,乚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶フ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép