Bản dịch của từ 礼飨 trong tiếng Việt

礼飨

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇlithanh hỏi

礼飨 (Động từ)

lí xiǎng
01

Yến tiệc đãi khách theo lễ nghi; thiết đãi khách mời một cách trang trọng (Hán-Việt: lễ hương/ lễ hưởng/ lễ đãi)

以礼宴饮宾客。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 礼飨

xiǎng

Các từ liên quan

礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
飨会
飨劳
飨告
飨国
飨士
礼
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LỄ】
Các biến thể:
禮, 豊, 𠃞, 𥘆, 𥜨, 礼
Hình thái radical:
⿰,⺭,乚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶フ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép