Bản dịch của từ 社会主义公有制 trong tiếng Việt

社会主义公有制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shè

ㄕㄜˋshethanh huyền

社会主义公有制 (Danh từ)

shè huì zhǔ yì gōng yǒu zhì
01

Chế độ sở hữu công xã hội chủ nghĩa — tư liệu sản xuất thuộc toàn dân hoặc tập thể lao động (gồm sở hữu toàn dân và sở hữu tập thể xã hội chủ nghĩa)

生产资料属于全体人民或劳动者集体所有的形式。有社会主义全民所有制和社会主义集体所有制等形式。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 社会主义公有制

shè

huì

zhǔ

gōng

yǒu

zhì

Các từ liên quan

社主
社事
社交
社交才能
社人
会丧
会串
会事
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
制一
制世
制中
制举
制举业
社
Bính âm:
【shè】【ㄕㄜˋ】【XÃ】
Các biến thể:
䄕, 土, 𡉹, 𣒮, 𣴳, 𥙭, 𥙲, 社
Hình thái radical:
⿰,⺭,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一丨一
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép