Bản dịch của từ 社会主义精神文明 trong tiếng Việt

社会主义精神文明

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shè

ㄕㄜˋshethanh huyền

社会主义精神文明 (Danh từ)

shè huì zhǔ yì jīng shén wén míng
01

Văn minh tinh thần được xây dựng trên nền tảng kinh tế xã hội chủ nghĩa.

建立在社会主义经济基础上的精神文明。以马克思主义为指导,是社会主义的重要特征之一。内容包括文化方面和思想方面,前者有教育、科学、文学艺术、新闻出版、广播电视、卫生体育、图书馆、博物馆等各项文化事业的发展和人民群众知识水平的提高,丰富多彩的群众性娱乐活动;后者有马克思主义的世界观和科学理论,共产主义的理想、信念和道德,同社会主义公有制相适应的主人翁思想和集体主义思想,同社会主义政治制度相适应的权利义务观念和组织纪律观念,为人民服务的献身精神和共产主义的劳动态度,社会主义的爱国主义和国际主义等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 社会主义精神文明

shè

huì

zhǔ

jīng

shén

wén

míng

Các từ liên quan

社主
社事
社交
社交才能
社人
会丧
会串
会事
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
精一
精专
精严
精丽
精义
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
文丈
文不加点
文不对题
文丐
明上
明世
明业
明丢丢
社
Bính âm:
【shè】【ㄕㄜˋ】【XÃ】
Các biến thể:
䄕, 土, 𡉹, 𣒮, 𣴳, 𥙭, 𥙲, 社
Hình thái radical:
⿰,⺭,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一丨一
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép