Bản dịch của từ 社会分工 trong tiếng Việt
社会分工
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shè | ㄕㄜˋ | sh | e | thanh huyền |
社会分工 (Danh từ)
【shè huì fēn gōng】
01
Sự phân công lao động trong xã hội, liên quan đến sự phát triển sản xuất và sự chuyên môn hóa trong các lĩnh vực khác nhau.
随着生产发展引起的社会劳动的分工。有经济各部门的分工,如农业、工业、商业、交通运输业等;有各部门内部的分工,如工业又分为机械制造、采矿、冶金、纺织等业。人类历史上有三次社会大分工,即游牧部落从原始人群中分离出来,手工业和农业的分离以及商人阶级的出现。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 社会分工
shè
社
huì
会
fēn
分
gōng
工
Các từ liên quan
社主
社事
社交
社交才能
社人
会丧
会串
会事
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
- Bính âm:
- 【shè】【ㄕㄜˋ】【XÃ】
- Các biến thể:
- 䄕, 土, 𡉹, 𣒮, 𣴳, 𥙭, 𥙲, 社
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,土
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 礻
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
懾
欇
涻
㒤
䀅
厙
摂
設
舍
泏
拾
麝
禰
䄝
祲
䄂
禞
䄖
禢
祚
禩
祸
祝
䃽
抐
赤
助
却
㞸
㞱
忑
邳
何
灿
㑄
㸩
社会
社交
社区
社恐
社团
报社
社死
社保
社牛
公社
