Bản dịch của từ 社会协商对话 trong tiếng Việt

社会协商对话

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shè

ㄕㄜˋshethanh huyền

社会协商对话 (Danh từ)

shè huì xié shāng duì huà
01

Đối thoại hợp tác xã hội giữa lãnh đạo và quần chúng, nhằm trao đổi ý kiến và xử lý lợi ích xã hội.

在中国,指领导和群众之间、这部分群众和那部分群众之间,通过对话来沟通情况,交换意见,平等协商,以便正确处理和协调各种不同的社会利益和矛盾。建立社会协商对话制度,是政治体制改革的重要措施。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 社会协商对话

shè

huì

xié

shāng

duì

huà

Các từ liên quan

社主
社事
社交
社交才能
社人
会丧
会串
会事
协一
协中
协义
协事
协亮
商丘
商丘市
商业
商业信用
商业片
对不起
对举
社
Bính âm:
【shè】【ㄕㄜˋ】【XÃ】
Các biến thể:
䄕, 土, 𡉹, 𣒮, 𣴳, 𥙭, 𥙲, 社
Hình thái radical:
⿰,⺭,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一丨一
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép