Bản dịch của từ 社会地位 trong tiếng Việt

社会地位

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shè

ㄕㄜˋshethanh huyền

社会地位 (Danh từ)

shè huì dì wèi
01

Địa vị trong xã hội; vị trí của một cá nhân trong hệ thống xã hội.

简称“地位”。社会成员在社会系统中所处的位置。一般由社会规范、法律和习俗限定。它常用来表示社会威望和荣誉的高低程度,也泛指财产、权力和权威的拥有情况。分先赋性地位和自致性地位两种:前者取决于性别、年龄、家庭关系等,后者往往与所受教育、职业和婚姻状况等有关。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 社会地位

shè

huì

wèi

Các từ liên quan

社主
社事
社交
社交才能
社人
会丧
会串
会事
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
位下
位不期骄
位业
位主
位于
社
Bính âm:
【shè】【ㄕㄜˋ】【XÃ】
Các biến thể:
䄕, 土, 𡉹, 𣒮, 𣴳, 𥙭, 𥙲, 社
Hình thái radical:
⿰,⺭,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一丨一
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép