Bản dịch của từ 社会学 trong tiếng Việt

社会学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shè

ㄕㄜˋshethanh huyền

社会学 (Danh từ)

shè huì xué
01

Xã hội học (khoa học nghiên cứu các mối quan hệ xã hội, cấu trúc tổ chức và sự phát triển của xã hội con người. Xã hội học được chia thành hai bộ phận: xã hội tĩnh học và xã hội động học. Bộ phận trước nghiên cứu các mối quan hệ tương tác trong cấu trúc xã hội, bộ phận sau nghiên cứu các quy luật biến đổi và phát triển của xã hội)

研究人类社会关系、组织结构、社会发展的科学分为社会静学与社会动学两部门,前者研究社会结构的交互关系,后者研究社会变迁与发展的法则

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 社会学

shè

huì

xué

Các từ liên quan

社主
社事
社交
社交才能
社人
会丧
会串
会事
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
社
Bính âm:
【shè】【ㄕㄜˋ】【XÃ】
Các biến thể:
䄕, 土, 𡉹, 𣒮, 𣴳, 𥙭, 𥙲, 社
Hình thái radical:
⿰,⺭,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一丨一
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép