Bản dịch của từ 社会审计 trong tiếng Việt

社会审计

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shè

ㄕㄜˋshethanh huyền

社会审计 (Danh từ)

shè huì shěn jì
01

Kiểm toán xã hội, một loại hình kiểm toán do các kế toán viên đã được cấp phép thực hiện nhằm kiểm tra và xác nhận tài liệu tài chính của doanh nghiệp.

①也称“民间审计”。由有关政府部门或会计职业团体审核批准的注册会计师或社会审计组织所进行的受托审计。审计者与被审单位是合同委托关系。社会审计的内容有:审查企业会计报表,出具审计报告;验证企业资本,出具验资报告;办理企业合并、分立、清算事宜中的审计事务等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kiểm toán trách nhiệm xã hội, đánh giá trách nhiệm của doanh nghiệp đối với xã hội.

②也称“社会责任审计”。指对企业履行社会责任情况所进行的审计。包括审查企业活动对社会环境、污染、生态、公共安全、职工就业、社会教育和福利、产品(服务)价格和质量、广告宣传的正确性等所应负的责任。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 社会审计

shè

huì

shěn

Các từ liên quan

社主
社事
社交
社交才能
社人
会丧
会串
会事
审乐
审交
审人
审信
审克
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
社
Bính âm:
【shè】【ㄕㄜˋ】【XÃ】
Các biến thể:
䄕, 土, 𡉹, 𣒮, 𣴳, 𥙭, 𥙲, 社
Hình thái radical:
⿰,⺭,土
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶一丨一
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép